THỐNG KÊ TRUY CẬP
![]() | Đang Online: 48 |
![]() | Hôm nay: 308 |
![]() | Tổng truy cập: 118179 |
Camera An Ninh Nhiệt Tầm Xa Cảm Biến Kép TVC6511W-2050-IP
Camera An Ninh Nhiệt Tầm Xa Cảm Biến Kép TVC6511W-2050-IP
Bảo hành : 12 tháng
Tình trạng : Đang có hàng
Giá: 650.000.000 ₫
Tổng quan về Camera An Ninh Nhiệt Tầm Xa Cảm Biến Kép TVC6511W-2050-IP
TVC6511W-2050-IP là camera giám sát tầm xa sử dụng hai hệ cảm biến nhiệt và camera ánh sáng khả kiến, được thiết kế cho các khu vực yêu cầu quan sát liên tục cả ngày lẫn đêm.
Hệ thống kết hợp công nghệ ảnh nhiệt không làm lạnh thế hệ thứ 5 với camera quang học độ phân giải cao, hỗ trợ quan sát mục tiêu trong điều kiện thiếu sáng, ban đêm hoặc môi trường có tầm nhìn hạn chế. Theo tài liệu hãng, khoảng cách phát hiện tham chiếu đạt 8.600 m đối với phương tiện và 3.400 m đối với người, trong khi khoảng cách nhận dạng tương ứng đạt 2.400 m và 1.000 m.
Tính năng nổi bật của Camera An Ninh Nhiệt Tầm Xa Cảm Biến Kép TVC6511W-2050-IP
- Cảm biến kép Thermal + Visible, cho phép kết hợp ảnh nhiệt và hình ảnh quang học trong cùng hệ thống giám sát.
- Cảm biến nhiệt UFPA VOx thế hệ thứ 5, độ phân giải 640 × 512, dải phổ 7,5–14 μm.
- Ống kính nhiệt 21–105 mm, zoom quang liên tục 5X, hỗ trợ lấy nét thủ công và tự động.
- Camera quan sát ban ngày độ phân giải 2 MP – 1920 × 1080, hỗ trợ chuyển đổi ngày/đêm và làm việc trong môi trường ánh sáng rất thấp.
- Ống kính camera quang học 8–500 mm, hỗ trợ zoom công suất lớn cho các bài toán giám sát tầm xa.
- Hỗ trợ nâng cao hình ảnh kỹ thuật số SDE, AGC, điều chỉnh độ sáng/độ tương phản, zoom điện tử 2X/4X và nhiều chế độ giả màu ảnh nhiệt.
- Cụm quay quét hỗ trợ Pan 360°, Tilt từ -45° đến +45°, với 255 vị trí preset.
- Tích hợp các chức năng thông minh như phát hiện xâm nhập khu vực, vượt ranh giới, tự động theo dõi mục tiêu, định vị/zoom 3D và ghép ảnh toàn cảnh.
- Thiết kế bảo vệ IP66, hỗ trợ hoạt động trong điều kiện ngoài trời từ -25°C đến +60°C, tích hợp chống sét lan truyền và khả năng chống sương muối.
Ứng dụng của Camera An Ninh Nhiệt Tầm Xa Cảm Biến Kép TVC6511W-2050-IP
Với khả năng quan sát tầm xa cả ngày lẫn đêm, TVC6511W-2050-IP phù hợp cho các khu vực cần giám sát diện rộng và yêu cầu an ninh cao như:
- Biên giới và khu vực ven biển
- Căn cứ quân sự
- Cảng biển và khu vực hàng hải
- Sân bay
- Mỏ dầu, kho dầu
- Sông, hồ và hồ chứa
- Rừng và khu vực cảnh báo cháy
- Giám sát đô thị từ vị trí cao
- Cao tốc và tuyến đường sắt
- Khu vực bảo vệ cơ sở hạ tầng trọng yếu
- Giám sát môi trường và sinh thái
- Các ứng dụng hỗ trợ phát hiện, giám sát UAV
Vì sao doanh nghiệp lựa chọn HPT Việt Nam?
- Sản phẩm nhập khẩu trực tiếp, nguồn gốc rõ ràng, cung cấp CO, CQ theo sản phẩm và hồ sơ liên quan.
- Thiết bị có sẵn để trải nghiệm và test thực tế, giúp doanh nghiệp đánh giá khả năng đáp ứng trước khi đầu tư.
- Tư vấn giải pháp theo nhu cầu thực tế, từ khảo sát, lựa chọn thiết bị đến tích hợp vào dây chuyền.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn vận hành và bảo hành chính hãng.
- Kinh nghiệm triển khai thực tế trên toàn quốc, phục vụ nhiều ngành sản xuất và các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.
- Xem hồ sơ năng lực của HPT Việt Nam
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0916 244 268
Trụ sở: 20 đường 52, Sunlake Villas, Khu Đô Thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh.
Chi nhánh: 17-TT03, Khu Đô Thị Tây Nam Hồ Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội.
Website: https://hptvietnam.vn/
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | TVC6511W-2050-IP |
| Hệ thống camera nhiệt | |
| Khoảng cách phát hiện | Phương tiện: 8.600 m; người: 3.400 m |
| Khoảng cách nhận dạng | Phương tiện: 2.400 m; người: 1.000 m |
| Cảm biến nhiệt | Cảm biến VOx UFPA thế hệ thứ 5 |
| Độ phân giải ảnh nhiệt | 640 × 512 |
| Dải phổ đáp ứng | 7,5–14 µm |
| NETD | 50 mK tại 25°C, F1.0 |
| Tiêu cự ống kính nhiệt | 21–105 mm; zoom liên tục 5× |
| Góc nhìn (FOV) | 30° × 23° đến 6,2° × 4,6° |
| Điều khiển zoom nhiệt | Zoom điện |
| Lấy nét ống kính nhiệt | Thủ công/tự động; thuật toán lấy nét chủ động thích ứng 3A; hỗ trợ nhiều chế độ kích hoạt, lấy nét nhanh và chính xác |
| Cấu trúc quang học nhiệt | Chế độ 3CAM và kết cấu AS+DOE; độ truyền hồng ngoại cao; hạn chế mất nét và lệch trục khi zoom |
| Tăng cường ảnh nhiệt | Công nghệ tăng cường hình ảnh số SDE |
| Chế độ màu giả | 16 bảng màu giả; 2 chế độ trắng nóng/đen nóng |
| Điều chỉnh ảnh nhiệt | Tự động điều chỉnh độ lợi AGC, độ sáng và độ tương phản |
| Zoom điện tử | 2×, 4×; hỗ trợ hiển thị đồng bộ toàn cục |
| Hiệu chỉnh NUC | Tự động/thủ công; hiệu chỉnh nền |
| Camera và ống kính quang học | |
| Cảm biến quang học | CMOS cấp ánh sáng sao 1/1,8 inch; tích hợp bộ lọc IR-cut (ICR) chuyển đổi ngày/đêm |
| Độ phân giải camera quang học | 2 megapixel; 1.920 × 1.080 |
| Độ rọi tối thiểu | Màu: 0,0005 lux; đen trắng: 0,0001 lux; 0 lux khi bật hồng ngoại |
| Chuẩn mã hóa video | H.265/H.264; hỗ trợ nhiều luồng |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps–16 Mbps |
| Tốc độ khung hình | 60 Hz, 30 khung hình/giây |
| Lưu trữ | Hỗ trợ thẻ SD lưu trữ cục bộ |
| Phát hiện và cảnh báo | Phát hiện chuyển động, cảnh báo che khuất, phát hiện vượt ranh giới và xâm nhập khu vực |
| Xử lý hình ảnh quang học | Cân bằng trắng, màn trập điện tử, giảm chói, giảm nhiễu số 3D, dải động rộng và chống phơi sáng quá mức do hồng ngoại |
| Tiêu cự ống kính quang học | 8–500 mm; zoom điện độ nét cao 2,1 megapixel |
| Lấy nét ống kính quang học | Thủ công/tự động; thuật toán lấy nét chủ động thích ứng 3A; hỗ trợ nhiều chế độ kích hoạt, lấy nét nhanh và chính xác |
| Khẩu độ | Tự động |
| Vỏ máy và kết cấu | |
| Vật liệu vỏ | Vỏ hợp kim nhôm nguyên khối, thép không gỉ; chịu gió mạnh |
| Kết cấu cửa sổ | Cửa sổ kép tích hợp |
| Kính cửa sổ | Kính quang học dày 4 mm; độ truyền sáng > 98% |
| Lớp phủ bề mặt | Lớp phủ bảo vệ ba tác động PTA |
| Cấp bảo vệ vỏ máy | IP66 |
| Kiểm soát nhiệt | Thiết kế cân bằng nhiệt; linh kiện điện tử hoạt động trong dải nhiệt độ rộng, phù hợp môi trường nhiệt độ cao/thấp |
| Đầu nối vỏ máy | Đầu nối hàng không chống nước |
| Bộ quay quét Pan/Tilt (PT) | |
| Tải trọng PT | 50 kg |
| Phạm vi quay | Ngang: 0–360°; dọc: −45° đến +45° |
| Tốc độ quay | Ngang: 0,01–30°/giây; dọc: 0,01–15°/giây |
| Điều chỉnh tốc độ quay | Hỗ trợ điều chỉnh tốc độ theo tiêu cự ống kính |
| Vị trí đặt trước | 255; hỗ trợ đặt trước mức zoom và lấy nét |
| Độ chính xác | ±0,1° |
| Chế độ quét tuần tra | 6 tuyến tuần tra; 1 chế độ quét dạng “vỏ táo”; 1 chế độ quét tuyến |
| Chế độ giám sát | Vị trí đặt trước/tuyến tuần tra tự động/tuyến quét tự động |
| Ghi nhớ khi mất điện | Khôi phục vị trí trước khi mất điện, trạng thái vị trí đặt trước, tuần tra và quét tuyến |
| Thông tin phương vị | Hỗ trợ truy vấn góc và định vị |
| Hiệu chỉnh điểm 0 | Hỗ trợ hiệu chỉnh từ xa điểm 0 theo hướng Bắc |
| Công suất tiêu thụ PT | Khoảng 100 W |
| Khối lượng PT | 20 kg |
| Giao tiếp và chức năng thông minh | |
| Giao tiếp mạng | 1 cổng RJ45, tự thích ứng 10/100 Base-T; tích hợp đầu ra video và giao tiếp điều khiển RS422/485 |
| Giao thức mạng | TCP/IP, UDP, IPv4/v6, HTTP, RTP, RTSP, NFS, DHCP, NTP, SMTP, SNMPv1/v2c/v3, UPNP, PPPoE, DNS, FTP |
| Giao thức hỗ trợ khác | PSIA, ONVIF 2.0, GB28181 và các giao thức mạng khác |
| Nguồn điện | AC/DC 24 V; bảo vệ đảo cực |
| Đầu nối vật lý | Giắc hàng không bằng hợp kim, chống nước |
| Chức năng thông minh | Phát hiện xâm nhập khu vực; phát hiện vượt ranh giới; phát hiện khi tuần tra theo nhóm nhiều cảnh; chọn vùng hình ảnh 3D để zoom/định vị; theo dõi tự động; ghép ảnh toàn cảnh |
| Công suất, khối lượng và môi trường | |
| Tổng công suất tiêu thụ | 100 W |
| Tổng khối lượng | 40 kg, bao gồm bộ quay quét Pan/Tilt |
| Nhiệt độ hoạt động | −25°C đến +60°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | −45°C đến +70°C |
| Độ ẩm | < 90% |
| Khả năng chịu rung/chấn động | 0,2 g; theo mục 5.4, mức độ khắc nghiệt cấp 2 của GB/T15211-2013 |
| Khả năng chịu va đập | 15 g; theo mục 5.3, mức độ khắc nghiệt cấp 3 của GB/T15211-2013 |
| Chống sét | Tích hợp bảo vệ chống xung cho mạch giao tiếp; nguồn điện: 4.000 V; tín hiệu: 2.000 V |
| Chống phun muối | pH 6,5–7,2; phun liên tục 48 giờ, bề mặt không có thay đổi |
| Cấp bảo vệ toàn hệ thống | IP66 |
















