DANH MỤC SẢN PHẨM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Thông tin chuyển khoảnĐang Online: 42
Thông tin chuyển khoảnHôm nay: 255
Thông tin chuyển khoảnTổng truy cập: 118143

Camera Hồng Ngoại HIKVISION DS-2CD2023G2-IU

Camera Hồng Ngoại HIKVISION DS-2CD2023G2-IU

Nhà sản xuất : Hikvision

Xuất xứ : Trung Quốc

Bảo hành : 24 tháng

Tình trạng : Đang có hàng

Giá: Liên hệ để có giá tốt

Tư vấn giải pháp - sản phẩm tại TP. HCM
Hotline
Tư vấn giải pháp - sản phẩm tại Hà Nội
Hotline
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Thông tin thương hiệu

Camera IP Acusense 4.0 hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2023G2-IU

– HIKVISION DS-2CD2023G2-IU là dòng camera IP Acusense 4.0 hồng ngoại 2.0 Megapixel.

– Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.

– Độ phân giải: 2.0 Megapixel.

– Ống kính: 4mm (2.8/6mm tùy chọn).

– Độ nhạy sáng: Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on.

– Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.

– Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.

– Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD, dung lượng lên đến 256GB.

– Tích hợp micro thu âm.

– Chức năng chống ngược sáng 120dB WDR.

– Chức năng chống báo động giả bằng cách phân biệt được người, xe với các yếu tố gây báo động giả khác (như vật nuôi, lá cây,…).

– Chức chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).

– Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số 3D DNR.

– Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

Đặc tính kỹ thuật

ModelDS-2CD2023G2-IU
Camera 
Image Sensor1/2.8 inch Progressive Scan CMOS 
Min. IlluminationColor: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on
Shutter Speed1/3 s to 1/100.000 s
Slow ShutterYes
P/NP/N
Wide Dynamic Range120 dB
Day & NightICR Cut
Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens Type & FOV2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 127°
4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 46°, diagonal FOV 104°
6 mm, horizontal FOV 54°, vertical FOV 29°, diagonal FOV 63°
ApertureF1.6
Lens Mount M12
DORI
DORI2.8 mm: D: 67 m, O: 26 m, R: 13 m, I: 6 m
4 mm: D: 80 m, O: 31 m, R: 16 m, I: 8 m
6 mm: D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12m
Illuminator
IR RangeUp to 40 m
Wavelength850 nm
Video
Max. Resolution1920 × 1080
Main Stream50Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
60Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub Stream50Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
Video Compression Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
Video Bit Rate32 Kbps to 8 Mbps
H.264 TypeBaseline Profile/Main Profile/High Profile
H.265 TypeMain Profile
H.264+Main Stream supports
H.265+Main Stream supports
Bit Rate ControlCBR/VBR
Scalable Video Coding (SVC)Yes
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Environment Noise FilteringYes
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Audio CompressionG.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC
Audio Bit Rate64Kbps(G.711ulaw/G.711alaw)/16Kbps(G.722.1)/16Kbps(G.726)/16Kbps-64Kbps(AAC)/32-192Kbps(MP2L2)/8-320Kbps(MP3)
Network
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE
User/HostUp to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
Network StorageMicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage, and NAS(NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11
Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ 
Image
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser
Interface
Built-in MicrophoneYes
On-board StorageBuilt-in micro SD, up to 256 GB
Hardware ResetYes
Communication Interface1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
Smart Feature-Set
Basic Event Motion detection (human and vehicle), video tampering alarm, exception
Smart EventLine crossing detection, intrusion detection
Face DetectionYes
General
Linkage MethodUpload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger record, trigger capture, Email
Web Client Language33 languages
English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
General FunctionAnti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Power Supply12 VDC ± 25%, reverse polarity protection
PoE: (802.3af, 36 V to 57 V), Class 3
Power Consumption and Current12 VDC, 0.5 A, max. 6 W
PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.2 A to 0.13 A, max. 7 W
Power InterfaceØ 5.5 mm coaxial power plug
MaterialAluminum alloy body
IR cover: plastic
Camera DimensionØ 70 × 161.7 mm
Package Dimension216 × 121 × 118 mm
Camera WeightApprox. 490g
With Package WeightApprox. 724g
Approval
EMCFCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) 
SafetyUL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015)
EnvironmentCE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
ProtectionIP67 (IEC 60529-2013)

HPT Việt Nam là đơn vị chuyên nhập khẩu và thi công hệ thống an ninh, thiết bị an ninh, thiết bị công nghiệp, y tế, giáo dục và các thiết bị chuyên dùng công nghệ cao của nhiều thương hiệu lớn trên thế giới.

HPT Việt Nam đã thi công lắp đặt cho hơn 100 cửa hàng, trong đó có triển khai thành công cho top 10 hệ thống siêu thị lớn nhất tại Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các giải pháp thiết bị an ninh như cổng dò kim loạimáy xraycamera đo thân nhiệtcổng xoay tripodcổng flap gate

LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM: 0916.244.268

nhanbaogiabutton 1

LÝ DO CHỌN HPT VIỆT NAM LÀM ĐỐI TÁC CUNG ỨNG 

unnamed Giá cam kết rẻ nhất thị trường: Nhập khẩu trực tiếp từ hãng, không qua trung gian, giá luôn tốt nhất.

unnamed Hàng hóa chính hãng: Các sản phẩm đều có chứng nhận CO và CQ, bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất.

unnamed Lắp đặt và bảo hành tận nơi trên toàn quốc.

unnamed Tư vấn giải pháp miễn phí từ các chuyên gia 11 năm kinh nghiệm trong ngành.

unnamed Hồ sơ năng lực mạnh, hỗ trợ các SI, Đại lý làm nhiều dự án lớn. XEM TẠI ĐÂY.

Đặc tính kỹ thuật

ModelDS-2CD2023G2-IU
Camera 
Image Sensor1/2.8 inch Progressive Scan CMOS 
Min. IlluminationColor: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR on
Shutter Speed1/3 s to 1/100.000 s
Slow ShutterYes
P/NP/N
Wide Dynamic Range120 dB
Day & NightICR Cut
Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens Type & FOV2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 127°
4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 46°, diagonal FOV 104°
6 mm, horizontal FOV 54°, vertical FOV 29°, diagonal FOV 63°
ApertureF1.6
Lens Mount M12
DORI
DORI2.8 mm: D: 67 m, O: 26 m, R: 13 m, I: 6 m
4 mm: D: 80 m, O: 31 m, R: 16 m, I: 8 m
6 mm: D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12m
Illuminator
IR RangeUp to 40 m
Wavelength850 nm
Video
Max. Resolution1920 × 1080
Main Stream50Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
60Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub Stream50Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
Video Compression Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
Video Bit Rate32 Kbps to 8 Mbps
H.264 TypeBaseline Profile/Main Profile/High Profile
H.265 TypeMain Profile
H.264+Main Stream supports
H.265+Main Stream supports
Bit Rate ControlCBR/VBR
Scalable Video Coding (SVC)Yes
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Environment Noise FilteringYes
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Audio CompressionG.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC
Audio Bit Rate64Kbps(G.711ulaw/G.711alaw)/16Kbps(G.722.1)/16Kbps(G.726)/16Kbps-64Kbps(AAC)/32-192Kbps(MP2L2)/8-320Kbps(MP3)
Network
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE
User/HostUp to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
Network StorageMicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage, and NAS(NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11
Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ 
Image
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser
Interface
Built-in MicrophoneYes
On-board StorageBuilt-in micro SD, up to 256 GB
Hardware ResetYes
Communication Interface1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
Smart Feature-Set
Basic Event Motion detection (human and vehicle), video tampering alarm, exception
Smart EventLine crossing detection, intrusion detection
Face DetectionYes
General
Linkage MethodUpload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger record, trigger capture, Email
Web Client Language33 languages
English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
General FunctionAnti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Power Supply12 VDC ± 25%, reverse polarity protection
PoE: (802.3af, 36 V to 57 V), Class 3
Power Consumption and Current12 VDC, 0.5 A, max. 6 W
PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.2 A to 0.13 A, max. 7 W
Power InterfaceØ 5.5 mm coaxial power plug
MaterialAluminum alloy body
IR cover: plastic
Camera DimensionØ 70 × 161.7 mm
Package Dimension216 × 121 × 118 mm
Camera WeightApprox. 490g
With Package WeightApprox. 724g
Approval
EMCFCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) 
SafetyUL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015)
EnvironmentCE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
ProtectionIP67 (IEC 60529-2013)

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm đã xem

Các sản phẩm bán chạy

CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ XNK HPT VIỆT NAM (Gọi tắt là HPT Việt Nam). GPDKKD 0310478692 do Sở KHĐT Tp. HCM cấp ngày 25/11/2010. Đại diện pháp luật: Vũ Anh Tuấn.

2010-2019 © Bản quyền thuộc HPT Việt Nam
Đang Online: 42 | Tổng Truy Cập: 118143
Translate »
Liên hệ Fanpage HPT Liên hệ hỗ trợ qua Zalo Kết nối qua Fanpage
0916 244 268 (HCM) Hỗ trợ trực tuyến khu vực Hà Nội 0916 244 268(HCM)
0903 790 902 (HN) Hỗ trợ trực tuyến khu vực Hà Nội 00903 790 902 (HN)