HOTLINE : 0916 244 268

Camera quan sát HPT Việt Nam

DANH MỤC SẢN PHẨM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang Online: 66
Hôm nay: 284
Tổng truy cập: 118158

Camera Nhiệt Fluke Ti401 PRO (-20 °C đến +650 °C)

Camera Nhiệt Fluke Ti401 PRO (-20 °C đến +650 °C)

Tình trạng : Đang có hàng

Giá: Liên hệ để có giá tốt

  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Thông tin thương hiệu

Camera nhiệt Fluke Ti401 PRO (-20 °C đến +650 °C)

Camera nhiệt Fluke Ti401 PRO cho phép đo dải nhiệt độ -20 °C đến +650 °C với công nghệ lấy nét độc quyền. Camera hồng ngoại Fluke Ti 401 Pro với độ phân giải cao và sắc nét. Cho phép bạn chụp được những hình ảnh chi tiết cao. Công nghệ Fluke Connect cho phép lưu và phân tích dữ liệu trên đám mây.

Fluke Ti401PRO

Fluke Ti401 Pro cho phép chụp ảnh nhiệt nhanh hơn với độ phân giải 640 x 480 hỗ trợ tốt cho công tác kiểm tra và bảo trì. Sử dụng công nghệ lấy nét tự động LaserSharp™ cho phép bạn có được hình ảnh sắc nét chỉ trong vài giây. Cảm biến laser cho phép nhắm mục tiêu và và nhạy hơn với mục tiêu.

Tính năng đặc điểm của camera nhiệt Ti401 PRO (-20 °C đến +650 °C)

  • Độ phân giải hồng ngoại 640 x 480 (307.200 pixel)
  • IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) là 0,93 mRad, D: S 1065: 1
  • Trường nhìn 34 ° H x 24 ° V
  • Khoảng cách lấy nét tối thiểu là 6 “(15 cm)
  • Tự động lấy nét LaserSharp
  • Máy đo khoảng cách laser
  • Tập trung thủ công nâng cao
  • Kết nối không dây
  • Ứng dụng Fluke Connect tương thích
  • Điều khiển thông qua Fluke Connect
  • Fluke Connect tải dữ liệu lên đám mây tức thì
  • Fluke Connect tải lên máy chủ ngay lập tức
  • Công nghệ IR-Fusion
  • Màn hình cảm ứng chắc chắn 3,5 “(ngang), 640 x 480 LCD
  • Thiết kế công thái học, thiết kế tay cầm súng để sử dụng bằng một tay
  • Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤0.075 ° C ở nhiệt độ mục tiêu 30 ° C (75 mK)
  • Cấp và nhịp, tự động trơn tru và mở rộng quy mô
  • Màn hình cảm ứng điều chỉnh mức / nhịp
  • Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
  • Bán tự động nhanh trong chế độ thủ công
  • Khoảng tối thiểu (ở chế độ thủ công) là 3,6 ° F (2,0 ° C)
  • Khoảng tối thiểu (ở chế độ tự động) là 5,4 ° F (3.0 ° C)
  • Máy ảnh kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy) 5 MP
  • Tốc độ khung hình của các phiên bản 60 hoặc 9 Hz
  • Con trỏ laser
  • Đèn LED (đèn pin)

Thông số kỹ thuật

TÍNH NĂNG CHÍNH

Độ phân giải hồng ngoại640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
SuperResolutionKhông
IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian)0,93 mRad, D:S 1065:1
Trường nhìn34 °H x 24 °V
Khoảng cách lấy nét tối thiểu15 cm (khoảng 6 in)
Lấy nét MultiSharpKhông
Lấy nét tự động LaserSharpCó, cho hình ảnh luôn rõ nét. Trong mọi điểm
Máy đo khoảng cách bằng laserCó, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình
Lấy nét thủ công nâng cao
Kết nối không dâyCó, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s trở lên), Android™ 4.3 trở lên và kết nối WiFi đến LAN* (nếu có)
Tương thích ứng dụng Fluke ConnectCó*, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ
Fluke Connect AssetsQua desktop, gán hình ảnh cho thiết bị, dễ dàng so sánh loại thông số tại một địa điểm và tạo báo cáo.
Tải ảnh lên đám mây tức thì với Fluke ConnectCó, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc máy tính
Tải ảnh lên máy chủ tức thì với Fluke ConnectCó**
Công nghệ IR-FusionCó, thêm bối cảnh chi tiết vật thể vào hình ảnh hồng ngoại của bạn
Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắcLCD 3,5 inch (ngang), 640 x 480
Thiết kế công thái họcThiết kế dạng báng súng để sử dụng một tay
Độ nhạy nhiệt (NETD)**≤ 0,075 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (75 mK)
Mức và dải doChọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng
Mức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnhCó. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hình
Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh chóng trong chế độ thủ công
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công)2,0 °C (3,6 °F)
Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động)3,0 °C (5,4 °F)
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường)5MP
Tỷ lệ khung hìnhPhiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz
Con trỏ laser
Đèn LED (chiếu sáng)
Thu phóng kỹ thuật sốKhông

CHỤP ẢNH VÀ LƯU DỮ LIỆU

Tùy chọn bộ nhớ mở rộngThẻ nhớ micro SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên để lưu trữ vĩnh viễn
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnhKhả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay
Định dạng tập tin hình ảnhbmp, jpeg, is2
Xem lại bộ nhớXem ảnh thu nhỏ và toàn màn hình
Phần mềmPhần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với khả năng truy cập đến hệ thống Fluke Connect
Phân tích và lưu dữ liệu đo phóng xạ trên máy tính
Xuất các định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke ConnectBitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF
Chú thích bằng giọng nóiThời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera; có sẵn tùy chọn bộ tai nghe có kết nối Bluetooth nhưng không bắt buộc
IR-PhotoNotesCó – 2 ảnh
Chú thích bằng chữCó. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như nút bấm có thể lập trình được của người dùng
Quay video và định dạngKhông
Thao tác điều khiển từ xaHiển thị từ xa qua Fluke Connect
Tự động chụp (nhiệt độ và khoảng thời gian)Không

PIN

Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại)Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc
Thời lượng pin2-3 giờ mỗi pin (thời lượng pin thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)
Thời gian sạc pin2,5 giờ để sạc đầy
Hệ thống sạc pinBộ sạc hai pin hoặc sạc trong máy chụp. Cục sạc tự động 12 V tùy chọn
Vận hành ACVận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)
Tiết kiệm điệnNgười dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt

ĐO NHIỆT ĐỘ

Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10 °C)-20 °C đến +650 °C
(-4 °F đến +1.202 °F)
Độ chính xác± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ danh định 25°C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hìnhCó (cả giá trị và bảng)
Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình
Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình
Biểu đồ nhiệt độ dạng đường thẳngKhông

BẢNG MÀU

Bảng màu tiêu chuẩn9: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách

Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng

Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược

Bảng màu Ultra Contrast9: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao

Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng

Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược

 

ỐNG KÍNH THÔNG MINH

Ống kính cận cảnh Macro–25: 25 MAC2
Ống kính tầm xa 2 x: TELE 2
Ống kính tầm xa 4 x: TELE4
Ống kính góc rộng: WIDE 2

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

Cảnh báo bằng màu sắc (cảnh báo nhiệt độ)Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)
Dải quang phổ hồng ngoại7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)
Nhiệt độ vận hành-10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản-20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) không có pin
Độ ẩm tương đối10 % đến 95 % không ngưng tụ
Đo nhiệt độ điểm trung tâm
Điểm nhiệt độĐánh dấu điểm nóng và lạnh
Điểm đánh dấu do người dùng xác địnhKhông
Các khung đo do người dùng xác địnhKhung đo có thể mở rộng-thu nhỏ với màn hình hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH
Hộp đựng cứngHộp đựng cứng, độ bền cao; túi vận chuyển mềm
An toànIEC 61010-1: Mục điện áp quá mức II, Ô nhiễm mức độ 2
Tương thích điện từIEC 61326-1: Môi trường Điện từ (EM) cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Lớp A
RCM ÚcIEC 61326-1
US FCCCFR 47, Phần 15 Phần phụ B
Độ rung0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 60068-2-6
Va đập25 g, IEC 68-2-29
RơiĐược chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6,5 feet) với ống kính tiêu chuẩn
Kích thước (Cao x Rộng x Dài)27,7 cm x 12,2 cm x 16,7 cm (10,9 in x 4,8 in x 6,5 in)
Trọng lượng (kèm pin)1,04 kg (2,3 lb)
Phân loạiIEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)
Bảo hành1 năm (tiêu chuẩn), có gia hạn bảo hành
Chu kỳ hiệu chỉnh khuyến nghịHai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Ngôn ngữ hỗ trợTiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tuân thủ RoHS

LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM:

0916.244.268 

nhanbaogiabutton 1

LÝ DO CHỌN HPT VIỆT NAM LÀM ĐỐI TÁC CUNG ỨNG 

unnamed Giá cam kết rẻ nhất thị trườngNhập khẩu trực tiếp từ hãng, không qua trung gian, giá luôn tốt nhất.

unnamed Hàng hóa chính hãng: Các sản phẩm đều có chứng nhận CO và CQ, bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất.

unnamed Lắp đặt và bảo hành tận nơi trên toàn quốc.

unnamed Tư vấn giải pháp miễn phí từ các chuyên gia 10 năm kinh nghiệm trong ngành.

unnamed Hồ sơ năng lực mạnh, hỗ trợ các SI, Đại lý làm nhiều dự án lớn. XEM TẠI ĐÂY.

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm đã xem

Các sản phẩm bán chạy

CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ XNK HPT VIỆT NAM (Gọi tắt là HPT Việt Nam). GPDKKD 0310478692 do Sở KHĐT Tp. HCM cấp ngày 25/11/2010. Đại diện pháp luật: Vũ Anh Tuấn.

2010-2019 © Bản quyền thuộc HPT Việt Nam
Đang Online: 66 | Tổng Truy Cập: 118158
Dự án triển khai | Tin tức | Liên hệ
Translate »
Liên hệ Fanpage HPT Liên hệ hỗ trợ qua Zalo Kết nối qua Fanpage
0916 244 268 (HCM) Hỗ trợ trực tuyến khu vực Hà Nội 0916 244 268(HCM)
0903 790 902 (HN) Hỗ trợ trực tuyến khu vực Hà Nội 00903 790 902 (HN)