THỐNG KÊ TRUY CẬP
![]() | Đang Online: 54 |
![]() | Hôm nay: 356 |
![]() | Tổng truy cập: 118232 |
Máy X-Ray Kiểm Tra Dị Vật Thực Phẩm ISHIDA IX-EN-2493
Máy X-Ray Kiểm Tra Dị Vật Thực Phẩm ISHIDA IX-EN-2493
Bảo hành : 12 tháng
Tình trạng : Đang có hàng
Giá: Liên hệ để có giá tốt
Tổng quan về máy X-Ray Kiểm Tra Dị Vật Thực Phẩm ISHIDA IX-EN-2493
ISHIDA IX-EN-2493 là hệ thống kiểm tra X-Ray thuộc dòng IX-EN Series, được thiết kế cho các doanh nghiệp cần triển khai công nghệ X-Ray với mức đầu tư hợp lý nhưng vẫn đảm bảo khả năng kiểm tra ổn định trên dây chuyền.
Hệ thống đặc biệt phù hợp với các sản phẩm có hình dạng và đặc tính tương đối đồng đều, hỗ trợ phát hiện dị vật bằng X-Ray đồng thời thực hiện nhiều tác vụ kiểm tra chất lượng khác trên cùng một thiết bị. Thiết kế nhỏ gọn, giao diện màn hình cảm ứng 15 inch và khả năng tích hợp linh hoạt giúp IX-EN-2493 dễ dàng đưa vào dây chuyền sản xuất hiện có.
Tính năng nổi bật của máy X-Ray Kiểm Tra Dị Vật Thực Phẩm ISHIDA IX-EN-2493
- Kiểm tra dị vật bằng công nghệ X-Ray, hỗ trợ nâng cao an toàn và chất lượng sản phẩm.
- Màn hình cảm ứng 15 inch, giúp vận hành và thiết lập hệ thống thuận tiện.
- Khoang kiểm tra rộng 240 mm, cao 150 mm, phù hợp với nhiều sản phẩm có kích thước vừa và nhỏ.
- Băng tải vận hành ở tốc độ 10 – 60 m/phút, tùy chọn lên đến 90 m/phút.
- Nguồn X-Ray có công suất tối đa 150 W, sử dụng line sensor 0,4 mm.
- Thân máy bằng SUS304, bề mặt đánh bóng; khoang băng tải đạt IP66, vỏ máy tiêu chuẩn IP54 và có tùy chọn IP65.
- Có thể tích hợp nhiều dạng cơ cấu loại sản phẩm không đạt và thùng chứa reject có khóa.
- Ngoài phát hiện dị vật, hệ thống còn hỗ trợ đếm thành phần, ước tính khối lượng, kiểm tra mức đầy, phát hiện sản phẩm thiếu hoặc vỡ, đo kích thước và kiểm tra vùng sealing.
- Thiết kế hướng đến khả năng tích hợp dễ dàng vào dây chuyền sản xuất mà không làm gián đoạn đáng kể bố trí hiện tại.
Ứng dụng của máy X-Ray Kiểm Tra Dị Vật Thực Phẩm ISHIDA IX-EN-2493
ISHIDA IX-EN-2493 phù hợp cho các dây chuyền sản xuất thực phẩm, đặc biệt với sản phẩm có đặc tính tương đối đồng đều và yêu cầu kiểm tra chất lượng tự động trước khi xuất xưởng.
Hệ thống có thể được ứng dụng cho các nhu cầu như:
- Phát hiện dị vật bằng X-Ray.
- Kiểm tra sản phẩm thiếu hoặc hư hỏng.
- Kiểm tra số lượng thành phần trong sản phẩm.
- Ước tính khối lượng.
- Kiểm tra mức đầy sản phẩm.
- Kiểm tra kích thước.
- Kiểm tra khu vực đóng kín/sealing.
- Hỗ trợ giảm nguy cơ thu hồi sản phẩm và khiếu nại liên quan đến chất lượng.
Vì sao doanh nghiệp lựa chọn HPT Việt Nam?
- Sản phẩm nhập khẩu trực tiếp, nguồn gốc rõ ràng, cung cấp CO, CQ theo sản phẩm và hồ sơ liên quan.
- Thiết bị có sẵn để trải nghiệm và test thực tế, giúp doanh nghiệp đánh giá khả năng đáp ứng trước khi đầu tư.
- Tư vấn giải pháp theo nhu cầu thực tế, từ khảo sát, lựa chọn thiết bị đến tích hợp vào dây chuyền.
- Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn vận hành và bảo hành chính hãng.
- Kinh nghiệm triển khai thực tế trên toàn quốc, phục vụ nhiều ngành sản xuất và các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.
- Xem hồ sơ năng lực của HPT Việt Nam
Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0916 244 268
Trụ sở: 20 đường 52, Sunlake Villas, Khu Đô Thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh.
Chi nhánh: 17-TT03, Khu Đô Thị Tây Nam Hồ Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội.
Website: https://hptvietnam.vn/
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chiều rộng khoang kiểm tra | 240 mm |
| Chiều cao khoang kiểm tra | 150 mm |
| Vật liệu thân máy | Inox SUS304, bề mặt đánh bóng |
| Cấp bảo vệ IP | Khoang băng tải: IP66 Thân máy: IP54; tùy chọn IP65 |
| Kích thước máy (Dài × Rộng × Cao) | 800 × 745 × 1.745 mm Chiều cao từ mặt sàn đến đỉnh đèn tín hiệu: 1.960 mm |
| Khối lượng máy | 265 kg |
| Kích thước băng tải (Dài × Rộng) | 800 × 270 mm; tùy chọn chiều dài 1.800 mm |
| Chiều cao băng tải | 900 ± 50 mm |
| Tốc độ băng tải | 10–60 m/phút; tùy chọn 90 m/phút |
| Tải trọng băng tải | 5 kg; tùy chọn tải trọng cao hơn |
| Chiều dài sản phẩm | 20–450 mm; tùy chọn 1.000 mm |
| Khoảng cách tối thiểu giữa các sản phẩm | 30 mm |
| Nguồn điện | AC 200–240 V, 50/60 Hz, 1 pha; 500 W |
| Điện áp ống phát tia X | 30/35/40/45/50/55/60/65/70/75 kV |
| Dòng điện ống phát tia X | 1–3 mA |
| Công suất phát tia X | Tối đa 150 W |
| Cảm biến tuyến tính | 0,4 mm |
| Bảo vệ tia X | Rèm chắn tia X |
| Phát xạ tia X | Máy đáp ứng các quy định tại địa phương |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0–33°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 30–85% RH |




















