DANH MỤC SẢN PHẨM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Thông tin chuyển khoảnĐang Online: 41
Thông tin chuyển khoảnHôm nay: 594
Thông tin chuyển khoảnTổng truy cập: 118478

Camera IP Dome Acusense 4.0 Hồng Ngoại 6.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2363G2-IU

Camera IP Dome Acusense 4.0 Hồng Ngoại 6.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2363G2-IU

Nhà sản xuất : Hikvision

Xuất xứ : Trung Quốc

Tình trạng : Đang có hàng

Giá: Liên hệ để có giá tốt

Tư vấn giải pháp - sản phẩm tại TP. HCM
Hotline
Tư vấn giải pháp - sản phẩm tại Hà Nội
Hotline
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Thông tin thương hiệu

Camera IP Dome Acusense 4.0 hồng ngoại 6.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2363G2-IU

HIKVISION DS-2CD2363G2-IU là dòng camera IP Dome Acusense 4.0 hồng ngoại 6.0 Megapixel.

– Cảm biến hình ảnh: 1/2.8-inch Progressive Scan CMOS.

– Độ phân giải: 6.0 Megapixel.

– Ống kính: 4mm (2.8/6mm tùy chọn).

– Độ nhạy sáng: Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR.

– Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.

– Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.

– Hỗ trợ MicroSD/SDHC/SDXC card, dung lượng lên đến 256GB.

– Tích hợp micro thu âm.

– Chức năng chống ngược sáng 120dB WDR.

– Chức năng chống báo động giả bằng cách phân biệt được người, xe với các yếu tố gây báo động giả khác (như vật nuôi, lá cây,…).

– Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số 3D DNR.

– Chức chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).

– Chức năng HLC (High Light Compensation).

– Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).

– Nguồn điện: 12VDC ± 25%/ PoE: 802.3af, Class 3.

Đặc tính kỹ thuật

ModelDS-2CD2363G2-IU
Image Sensor1/2.8-inch Progressive Scan CMOS 
Min. IlluminationColor: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR
Shutter Speed1/3 s to 1/100.000 s
Slow ShutterYes
P/NP/N
Wide Dynamic Range120 dB
Day & NightICR Cut
Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens TypeFixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional
Focal Length & FOV2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 128°
4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 46°, diagonal FOV 105°
Iris TypeFixed
ApertureF1.6
Lens MountM12
DORI
DORI2.8 mm: D: 73 m, O: 29 m, R: 15 m, I: 7 m
4 mm: D: 90 m, O: 35 m, R: 18 m, I: 9 m
Illuminator
Supplement Light TypeIR
Smart Supplement LightYes
IR Wavelength850 nm
IR RangeUp to 30 m
Video
Max. Resolution3200 × 1800
Main Stream50 Hz: 20 fps (3200 × 1800)
           25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 20 fps (3200 × 1800)
           30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub Stream50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
*Third stream is supported under certain settings.
Video Compression Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
*Third stream is supported under certain settings
Video Bit Rate32 Kbps to 16 Mbps
H.264 TypeBaseline Profile/Main Profile/High Profile
H.265 TypeMain Profile
H.264+Main Stream supports
H.265+Main Stream supports
Bit Rate Control CBR/VBR
Scalable Video Coding (SVC)H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Audio Compression G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC
Audio Bit Rate64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/16 Kbps to 64 Kbps (AAC)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Environment Noise FilteringYes
Network
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK
User/HostUp to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
Network StorageMicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage, and NAS(NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11
Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ 
Image
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR
SNR≥ 52 dB
Interface
Ethernet Interface 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-board StorageBuilt-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC card, up to 256 GB
Built-in MicrophoneYes
Hardware ResetYes
Event
Basic Event Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception
Face DetectionYes
Deep Learning Function
Perimeter ProtectionLine crossing detection, intrusion detection
Supports human and vehicle targets classification
General
Linkage MethodUpload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email
Camera MaterialAluminum alloy body
Camera DimensionØ 127.3 mm × 95.9 mm
Package Dimension150 mm × 150 mm × 141 mm 
Camera WeightApprox. 600 g
With Package WeightApprox. 909 g
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Web Client Language33 languages
English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian,
Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
General FunctionAnti-flicker, heartbeat, password reset via email, pixel counter
Firmware VersionV5.5.113
Software ResetYes
Power Consumption and Current12 VDC, 0.5 A, max. 6 W
PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.20 A to 0.13 A, max. 7.5 W
Power Supply12 VDC ± 25%, reverse polarity protection
PoE: 802.3af, Class 3
Power InterfaceØ 5.5 mm coaxial power plug
Approval
EMCFCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) 
SafetyUL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013)
EnvironmentCE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
ProtectionIP67 (IEC 60529-2013)

HPT Việt Nam là đơn vị chuyên nhập khẩu và thi công hệ thống an ninh, thiết bị an ninh, thiết bị công nghiệp, y tế, giáo dục và các thiết bị chuyên dùng công nghệ cao của nhiều thương hiệu lớn trên thế giới.

HPT Việt Nam đã thi công lắp đặt cho hơn 100 cửa hàng, trong đó có triển khai thành công cho top 10 hệ thống siêu thị lớn nhất tại Việt Nam. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các giải pháp thiết bị an ninh như cổng dò kim loạimáy xraycamera đo thân nhiệtcổng xoay tripodcổng flap gate

HPT VIỆT NAM – ĐƠN VỊ CUNG CẤP GIẢI PHÁP AN NINH HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM

Công ty HPT Việt Nam tự hào là đơn vị có hơn 11 năm kinh nghiệm nhập khẩu và phân phối các giải pháp an ninh trên toàn quốc. Những sản phẩm này đều được chúng tôi nhập khẩu chính hãng và nguyên chiếc từ các thương hiệu nổi tiếng. Do hoàn toàn không qua một đơn vị trung gian nào nên các sản phẩm luôn có mức giá tốt nhất thị trường. HPT Việt Nam tự hào là đối tác quan trọng và lâu năm của các thương hiệu lớn như: Hikvision, Dahua, ZKTeco, CEIA, Sensormatic,…

Chứng nhận nhập khẩu Hikvision - HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu và phân phối độc quyền Hikvison – HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu AXIS - HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu và phân phối độc quyền AXIS – HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu và phân phối độc quyền Dahua - HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu và phân phối độc quyền Dahua – HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu và phân phối độc quyền Panasonic - HPT Việt Nam

Chứng nhận nhập khẩu và phân phối độc quyền Panasonic – HPT Việt Nam

LIÊN HỆ HOTLINE ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM: 0916 244 268

nhanbaogiabutton 1

 

LÝ DO CHỌN HPT VIỆT NAM LÀM ĐỐI TÁC CUNG ỨNG? 

unnamed Là đơn vị có hơn 11 năm kinh nghiệm nhập khẩu và thi công hệ thống an ninh công nghệ cao.
unnamed Giá cam kết rẻ nhất thị trường: Sản phẩm tại HPT Việt Nam được nhập khẩu trực tiếp và có chứng nhận CO và CQ chính hãng.
unnamed Chúng tôi luôn đặt cái TÂM trong con người, sự UY TÍN về chất lượng sản phẩm, kèm chính sách GIÁ BÁN phù hợp với khách hàng. KHÔNG kênh giá, làm giá, giảm chất lượng để tăng lợi nhuận.
unnamed Hồ sơ năng lực mạnh, hỗ trợ các SI, Đại lý làm nhiều dự án lớn. Đã thi công lắp đặt cho hàng trăm hệ thống cửa hàng bán lẻ và hàng nghìn cửa hàng nhỏ lẻ tại Việt Nam – Laos – Cambodia. Xem hồ sơ năng lực HPT Việt Nam tại đây.
unnamed Được hưởng mức giá ưu đãi định kỳ với chiết khấu cao.
unnamed Hỗ trợ tư vấn, vận hành sản phẩm cho phù hợp với nhu cầu khách hàng bởi chuyên gia nhiều năm kinh nghiệm.
unnamed Thường xuyên cập nhật thông tin về sản phẩm và công nghệ mới cho Đối tác, khách hàng.

ModelDS-2CD2363G2-IU
Image Sensor1/2.8-inch Progressive Scan CMOS 
Min. IlluminationColor: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR
Shutter Speed1/3 s to 1/100.000 s
Slow ShutterYes
P/NP/N
Wide Dynamic Range120 dB
Day & NightICR Cut
Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens TypeFixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional
Focal Length & FOV2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 128°
4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 46°, diagonal FOV 105°
Iris TypeFixed
ApertureF1.6
Lens MountM12
DORI
DORI2.8 mm: D: 73 m, O: 29 m, R: 15 m, I: 7 m
4 mm: D: 90 m, O: 35 m, R: 18 m, I: 9 m
Illuminator
Supplement Light TypeIR
Smart Supplement LightYes
IR Wavelength850 nm
IR RangeUp to 30 m
Video
Max. Resolution3200 × 1800
Main Stream50 Hz: 20 fps (3200 × 1800)
           25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 20 fps (3200 × 1800)
           30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub Stream50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
*Third stream is supported under certain settings.
Video Compression Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
*Third stream is supported under certain settings
Video Bit Rate32 Kbps to 16 Mbps
H.264 TypeBaseline Profile/Main Profile/High Profile
H.265 TypeMain Profile
H.264+Main Stream supports
H.265+Main Stream supports
Bit Rate Control CBR/VBR
Scalable Video Coding (SVC)H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Audio Compression G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC
Audio Bit Rate64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/16 Kbps to 64 Kbps (AAC)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Environment Noise FilteringYes
Network
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK
User/HostUp to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface
Network StorageMicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage, and NAS(NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11
Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+
Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ 
Image
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR
SNR≥ 52 dB
Interface
Ethernet Interface 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-board StorageBuilt-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC card, up to 256 GB
Built-in MicrophoneYes
Hardware ResetYes
Event
Basic Event Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception
Face DetectionYes
Deep Learning Function
Perimeter ProtectionLine crossing detection, intrusion detection
Supports human and vehicle targets classification
General
Linkage MethodUpload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email
Camera MaterialAluminum alloy body
Camera DimensionØ 127.3 mm × 95.9 mm
Package Dimension150 mm × 150 mm × 141 mm 
Camera WeightApprox. 600 g
With Package WeightApprox. 909 g
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Web Client Language33 languages
English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian,
Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
General FunctionAnti-flicker, heartbeat, password reset via email, pixel counter
Firmware VersionV5.5.113
Software ResetYes
Power Consumption and Current12 VDC, 0.5 A, max. 6 W
PoE (802.3af, 36 V to 57 V), 0.20 A to 0.13 A, max. 7.5 W
Power Supply12 VDC ± 25%, reverse polarity protection
PoE: 802.3af, Class 3
Power InterfaceØ 5.5 mm coaxial power plug
Approval
EMCFCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) 
SafetyUL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013)
EnvironmentCE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006)
Protection IP67 (IEC 60529-2013)

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm đã xem

Các sản phẩm bán chạy

CÔNG TY CỔ PHẦN TM DỊCH VỤ XNK HPT VIỆT NAM (Gọi tắt là HPT Việt Nam). GPDKKD 0310478692 do Sở KHĐT Tp. HCM cấp ngày 25/11/2010. Đại diện pháp luật: Vũ Anh Tuấn.

2010-2019 © Bản quyền thuộc HPT Việt Nam
Đang Online: 41 | Tổng Truy Cập: 118478
Translate »
Liên hệ Fanpage HPT Liên hệ hỗ trợ qua Zalo Kết nối qua Fanpage
0916 244 268 (HCM) Hỗ trợ trực tuyến khu vực Hà Nội 0916 244 268(HCM)
0903 790 902 (HN) Hỗ trợ trực tuyến khu vực Hà Nội 00903 790 902 (HN)